thờ thẫn

Học thuật
Thân thiện
thờ thẫn

Một người đàn ông ngồi thờ thẫn bên cửa sổ.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Trạng thái tinh thần mơ màng, đờ đẫn, thiếu tập trung, như không còn ý thức rõ ràng về xung quanh: "thờ thẫn" diễn tả trạng thái của một người đang suy nghĩ miên man, buồn hoặc bị choáng ngợp bởi một sự việc nào đó, dẫn đến phản ứng chậm chạp, vẻ mặt đãng.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Sau khi nghe tin dữ, ấy ngồi thờ thẫn cả buổi. (Sau khi nghe tin buồn, ấy ngồi đờ đẫn cả buổi.)
    • Cậu nhìn thờ thẫn ra cửa sổ, dường như không nghe thấy lời giáo hỏi. (Cậu nhìn đờ đẫn ra cửa sổ, dường như không nghe thấy lời giáo hỏi.)
    • Anh ta bước đi thờ thẫn trên con đường vắng, lòng nặng trĩu ưu . (Anh ta bước đi thẫn thờ trên con đường vắng, lòng nặng trĩu ưu .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "thờ thẫn người": diễn tả trạng thái đờ đẫn, mất hồn của cả con người.

    • Nghe tin ấy, cụ thờ thẫn người đi, không nói được lời nào. (Nghe tin ấy, cụ đờ đẫn người đi, không nói được lời nào.)
  • "mắt nhìn thờ thẫn": ánh mắthồn, thiếu sự sống động.

    • Đôi mắt nhìn thờ thẫn vào khoảng không, đầy vẻ tuyệt vọng. (Đôi mắt nhìnhồn vào khoảng không, đầy vẻ tuyệt vọng.)
Biến thể từ gần giống
  • Thẫn thờ (tính từ): có nghĩa tương tự, thường dùng thay thế cho "thờ thẫn". Đây dạng từ láy đảo trật tự.

    • Anh ấy thẫn thờ như người mất hồn. (Anh ấy đờ đẫn như người mất hồn.)
  • Đờ đẫn (tính từ): chỉ trạng thái trơ ra, không còn phản ứng , mức độ có thể mạnh hơn.

  • Mơ màng (tính từ): trạng thái không tỉnh táo, nửa thức nửa ngủ, có thể ít mang sắc thái buồn hơn "thờ thẫn".
  • đãng (tính từ): không tập trung, nhưng thường do thiếu chú ý hơn do tâm trạng nặng nề.
Từ đồng nghĩa
  • Thẫn thờ: đờ đẫn, mơ màng.
  • Ngẩn ngơ: sững sờ, đứng hình ra ngạc nhiên hoặc xúc động.
  • Sững sờ: choáng váng, bàng hoàng trước một sự việc bất ngờ.
Từ trái nghĩa
  • Tỉnh táo: minh mẫn, sáng suốt.
  • Nhanh nhẹn: hoạt bát, linh hoạt.
  • Tập trung: chú ý cao độ.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • Thờ thẫn như phỗng: so sánh trạng thái đờ đẫn với tượng phỗng (tượng gỗ), ý chỉ sự bất động hồn.
    • Nghe xong câu chuyện, đứng thờ thẫn như phỗng. (Nghe xong câu chuyện, đứng đờ ra như tượng gỗ.)
thờ thẫn

Một người đàn ông ngồi thờ thẫn bên cửa sổ.

  1. X. Thẫn thờ.